|
(23/02/2012)
MỤC LỤC
TỔNG LƯỢC
PHẦN I: TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG GẠO THẾ GIỚIVÀ XUẤT KHẨU GẠO VIỆT NAM2012
1. Cung cầu lúa gạo thế giới 2011 và 2012
2. Sản xuất và thương mại gạo thế giới 2011 và 2012
3. Giá gạo thế giới năm 2011
4. Triển vọng sản xuất và xuất khẩu Việt Nam2012
PHẦN II: THỊ TRƯỜNG LÚA GẠO VIỆT NAM
5. Tình hình sản xuất trong nước
6. Thị trường lúa gạo trong nước
6.1. Kênh tiêu thụ nội địa
6.2. Kênh tiêu thụ gạo xuất khẩu
7. Thị trường gạo xuất khẩu của Việt Nam
7.1. Khối lượng và kim ngạch xuất khẩu gạo
7.2. Giá gạo xuất khẩu của Việt Nam
8. Xuất khẩu gạo Việt Nam theo chủng loại
9. Xuất khẩu gạo Việt Nam theo thị trường
9.1. Xuất khẩu gạo đi các thị trường lớn
9.2. Xuất khẩu gạo sang các thị trường theo chủng loại
PHẦN III. PHÂN TÍCH DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU GẠO VIỆT NAM
10. Biến động kim ngạch xuất khẩu doanh nghiệp gạo hàng đầu
11. Biến động giá nguyên liệu, thành phẩm và chào giá xuất khẩu
PHẦN IV. CHUYỂN ĐỘNG THỊ TRƯỜNG LÚA GẠO NĂM 2011
12. Philippines thay đổi chính sách nhập khẩu – cuộc chơi đang thay đổi
13. Sự nổi lên của thị trường Trung Quốc
14. Việt Nam trước điều chỉnh chính sách mới của Thái Lan
15. Nhu cầu xuất khẩu tăng mạnh đẩy giá gạo vụ Đông Xuân lên cao
16. Mặt bằng giá lúa của vụ Hè Thu đã bị đẩy lên quá cao?
17. Giá dẫn dắt và những rủi ro của đầu cơ từ kỳ vọng giá cao
18. Nghị định 109 – cuộc chơi không như kỳ vọng?
19. Giới đầu tư tài chính đã thao túng ngành gạo chưa?
20. Ngành kinh doanh xuất khẩu gạo sau 5 năm hội nhập WTO
PHẦN V. PHÂN TÍCH SWOT ĐIỂM MẠNH ĐIỂM YẾU CƠ HỘI THÁCH THỨC NGÀNH HÀNG LÚA GẠO
21. Điểm mạnh
22. Điểm yếu
23. Cơ hội
24. Thách thức
DANH MỤC BIỂU
Biểu 1: Giá gạo Thái Lan từ 1/2010 – 12/2011 (USD/tấn, FOB)
Biểu 2: Giá lúa gạo thị trường nội địa từ T1/2010 – T12/2011 (đồng/kg)
Biểu 3: Giá lúa, gạo nguyên liệu xuất khẩu từ T1/2010 – T12/2011 (đồng/kg)
Biểu 4: Giá gạo thành phẩm ở một số địa phương từ T1/2010 – T12/2011 (đồng/kg)
Biểu 5: Lượng và kim ngạch xuất khẩu gạo Việt Nam giai đoạn 1/2010 – 12/2011
Biểu 6: Giá gạo 5% xuất khẩu của Việt Nam và Thái Lan T1/2010 – T12/2011 (USD/tấn, FOB)
Biểu 7: Biến động giá lúa, gạo nguyên liệu và gạo xuất khẩu theo tuần trong các tháng 1/2011 đến 12/2011 (tuần 1 tháng 1/2011 =100)
Biểu 8: Tỷ trọng các loại gạo trong cơ cấu gạo nhập khẩu từ Việt Nam của Philippines năm 2010
Biểu 9: Lượng gạo xuất khẩu theo tháng của Việt Nam đi Trung Quốc 1/2008-5/2011 (tấn)
Biểu 10: Lượng gạo xuất khẩu Việt Nam đi 20 thị trường lớn nhất trong 5 tháng 2011 (tấn)
Biểu 11: Giá gạo 5% tấm xuất khẩu Việt Nam đi các thị trường trong tháng 5 (USD/tấn)
Biểu 12: Lượng gạo xuất khẩu 1/2011-4/2011
Biểu 13: Tiến độ thu hoạch lúa ở ĐBSCL
Biểu 14: Tỷ trọng hợp đồng theo thị trường tập trung và thương mại
Biểu 15: Giá lúa IR 50404 tại thị trường An Giang theo ngày, 5/1/2010-27/7/2011 (đồng/kg)
Biểu 16: Giá Lúa IR 50404 và Ure thị trường An Giang theo tuần, tuần 1/2010 – tuần 31/2011 (đồng/kg)53Biểu 17: Tương quan giá Lúa IR 50404 và Ure thị trường An Giang theo tuần, tuần 1/2010=100.
Biểu 18: Giá gạo 5% tấm xuất khẩu Việt Nam, Thái Lan và Ấn Độ, USD/tấn (3/1/2011-9/11/2011)
Biểu 19: Kim ngạch xuất khẩu gạo của các doanh nghiệp hàng đầu năm 2010 (USD)
Biểu 20: Tỷ trọng Kim ngạch xuất khẩu gạo của các doanh nghiệp hàng đầu trong tổng kim ngạch xuất khẩu năm 2010 (USD)
Biểu 21: Kim ngạch xuất khẩu gạo của các doanh nghiệp hàng đầu 11tháng năm 2011 (USD)
Biểu 22: Tỷ trọng Kim ngạch xuất khẩu gạo của các doanh nghiệp hàng đầu trong tổng kim ngạch xuất khẩu 8 tháng năm 2011 (USD)
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1: Sản xuất và thương mại gạo toàn cầu năm 2010 – 2011 (Triệu tấn)
Bảng 2: Sản xuất và xuất khẩu gạo Việt Nam 2007-2011 (nghìn tấn) và dự báo 2012
Bảng 3: Nhập khẩu của các thị trường chính của Việt Nam 2010 và 2011 (Nghìn tấn)
Bảng 4: Triển vọng nhập khẩu của các thị trường chính của Việt Nam 2012 (Nghìn tấn)
Bảng 5: Diễn biến sản xuất lúa gạo
Bảng 6: Chủng loại gạo xuất khẩu (tấn)
Bảng 7: Cơ cấu chủng loại gạo xuất khẩu (%)
Bảng 8: Lượng gạo xuất khẩu đi các châu lục (tấn)
Bảng 9: Cơ cấu xuất khẩu gạo đi các châu lục (%)
Bảng 10: Lượng xuất gạo 20 thị trường lớn nhất theo tháng năm 2010 (tấn)
Bảng 11: Lượng gạo xuất khẩu đi 20 thị trường lớn nhất theo tháng năm 2011 (tấn)
Bảng 12: Lượng gạo xuất khẩu đi 20 thị trường lớn nhất và theo chủng loại năm 2010
Bảng 13: Lượng gạo xuất khẩu đi 20 thị trường lớn nhất và theo chủng loại năm 2011
Bảng 14: Xuất khẩu gạo 5% tấm theo tháng năm 2011 của 5 thị trường lớn nhất (lượng: tấn; giá: USD/tấn)
Bảng 15: Xuất khẩu gạo 15% tấm theo tháng năm 2011 của 5 thị trường lớn nhất (lượng: tấn; giá: USD/tấn)
Bảng 16: Xuất khẩu gạo 25% tấm theo tháng năm 2011 của 5 thị trường lớn nhất (lượng: tấn; giá: USD/tấn)
Bảng 17: Xuất khẩu gạo 100% tấm theo tháng năm 2011 của 5 thị trường lớn nhất (lượng: tấn; giá: USD/tấn)
Bảng 18: Xuất khẩu gạo thơm theo tháng năm 2011 của 5 thị trường lớn nhất (lượng: tấn; giá: USD/tấn)
Bảng 17: Top 30 DN xuất khẩu gạo năm 2010 (USD)
Bảng 18: Top 30 DN xuất khẩu gạo năm 2011 (USD)
Bảng 19: Ma trận SWOT ngành hàng lúa gạo năm 2011 và 2012
Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 VNĐ phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt và 200USD/bản tiếng Anh
Thông tin liên hệ
Trung tâm Phát triển thương mại điện tử
Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507
Nguyễn Phương Trang - Mobile: 0986032235
Email: ttnn@ecomviet.vn, ttnn@moit.gov.vn
|