|
(17/12/2012)
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
TỔNG QUAN
PHẦN I: THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI THẾ GIỚI
I. Ngô – DDGS
1. Cung
2. Cầu
3. Thương mại
4. Diễn biến giá cả năm 2012
II. Lúa mỳ
1. Cung
2. Cầu
3. Thương mại
4. Diễn biến giá cả năm 2012
III. Đậu tương - Khô đậu tương
1. Cung
2. Cầu
3. Thương mại
4. Diễn biến giá cả
IV. Bột cá Peru
PHẦN II. THỊ TRƯỜNG NGUYÊN LIỆU THỨC ĂN CHĂN NUÔI VIỆT NAM
I. Cung nguyên liệu sản xuất TACN trong nước
II. Cung nguyên liệu TACN nhập khẩu
1. Nhập khẩu chung
2. Nhập khẩu theo chủng loại
2.1. Nguyên liệu cung cấp tinh bột
2.1.1. Ngô hạt, DDGS và Gluten ngô
2.1.2. Lúa mỳ
2.1.3. Cám mỳ và cám gạo
2.2. Nguyên liệu cung cấp đạm
2.2.1. Khô đậu các loại
2.2.2. Bột đạm
2.3. Phụ gia TACN
3. Nhập khẩu theo thị trường
3.1. Argentina
3.2. Úc
3.3. Ấn Độ
3.4. Brazil
3.5. Mỹ
4. Nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi thành phẩm theo doanh nghiệp
III. Diễn biến giá nhập khẩu và giá nguyên liệu thức ăn chăn nuôi thị trường nội địa năm 2012
1. Diễn biến giá nhập khẩu
1.1. Khô đậu tương - Khô dầu hạt cải
1.2. Bột cá - bột xương thịt
1.4. Lúa mỳ
2. Diễn biến giá nguyên liệu nội địa
2.1. Ngô hạt
2.2. Sắn TACN
IV. Một số nhân tố ảnh hưởng tới thị trường TACN và nguyên liệu
1. Sản xuất TACN
2. Biến động kinh tế vĩ mô
3. Tình hình chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản
PHẦN III: TRIỂN VỌNG
I. Cung – cầu – giá cả nguyên liệu TACN thế giới
1. Ngô
2. Lúa mỳ
3. Đậu tương
4. Bột cá
II. Cung – cầu – giá cả nguyên liệu TACN trong nước
1. Kế hoạch của ngành chăn nuôi và thủy sản năm 2013
1.1. Kế hoạch của ngành chăn nuôi
1.2. Kế hoạch của ngành thủy sản
2. Kế hoạch của ngành TACN năm 2013
Về việc phát triển vùng nguyên liệu
Về kế hoạch sản xuất
3. Triển vọng giá nguyên liệu và nhập khẩu
PHỤ LỤC SỐ LIỆU
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1: Sản lượng và diện tích thu hoạch ngô thế giới theo năm, 2000-2012 (triệu tấn)
Hình 2: Năng suất sản xuất ngô thế giới theo năm, 2000-2012 (tấn/ha)
Hình 3: Sản lượng ngô của các nước sản xuất lớn nhất thế giới, 2010-2012 (triệu tấn)
Hình 4: Tỷ trọng sản lượng ngô của các nước lớn, 2011-2012
Hình 5: Tương quan biến động sản lượng và lượng tiêu thụ ngô thế giới năm 2000-2012 (triệu tấn)
Hình 6: Top 10 nước tiêu thụ ngô lớn nhất thế giới, 2011-2012 (triệu tấn)
Hình 7: Tỷ trọng lượng xuất khẩu ngô của các nước lớn, 2010-2012
Hình 8: Top 10 nước nhập khẩu ngô lớn nhất thế giới, niên vụ 2010/11-2011/12 (triệu tấn)
Hình 9: Diễn biến giá ngô CBOT theo tháng, năm 2000-2012 (USD/tấn)
Hình 10: Diễn biến giá ngô CBOT theo ngày, năm 2011-2012 (USD/tấn)
Hình 11: Diện tích thu hoạch và sản lượng lúa mỳ thế giới, 2000-2012 (triệu ha, triệu tấn)
Hình 12: Top 10 nước sản xuất lúa mỳ lớn nhất thế giới, năm 2011-2012 (triệu tấn)
Hình 13: Tương quan giữa sản lượng và tiêu thụ lùa mỳ theo năm, 2000-2012 (triệu tấn)
Hình 14: Top 10 nước có nhu cầu tiêu thụ lúa mỳ lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 15: Tỷ trọng xuất khẩu lúa mỳ của các nước lớn, niên vụ 2010/2011-2011/2012 (%)
Hình 16: Lượng nhập khẩu lúa mỳ từ những nước lớn, niên vụ 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 17: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT theo tháng, 2000-2012 (USD/tấn)
Hình 18: Diễn biến giá lúa mỳ CBOT theo ngày, năm 2011- 2012 (USD/tấn)
Hình 19: Diện tích và sản lượng đậu tương thế giới theo năm, 2000-2012 (triệu tấn)
Hình 20: Sản lượng đậu tương của 3 nước sản xuất chính theo năm, 2008/2009-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 21: Sản lượng khô đậu tương thế giới theo năm, 2000/2001-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 22: Sản lượng khô đậu tương của các nước sản xuất lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 23: Tương quan giữa sản lượng và cầu tiêu thụ đậu tương qua các năm, 2000/2001-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 24: Tương quan sản lượng và cầu tiêu thụ khô đậu tương thế giới, 2000/2001-2011/2012 (triệu USD)
Hình 25: Top 10 nước tiêu thụ đậu tương lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 26: Top 10 nước tiêu thụ khô đậu tương lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 27: Tỷ trọng xuất khẩu đậu tương của các nước lớn, 2010/2011-2011/2012
Hình 28: Tỷ trọng xuất khẩu khô đậu tương của các nước lớn, 2010/2011-2011/2012
Hình 29: Tỷ trọng nhập khẩu đậu tương từ các nước lớn trên thế giới, 2010/2011-2011/2012 (%)
Hình 30: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ các nước lớn, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Hình 31: Diễn biến giá đậu tương CBOT theo tháng, năm 2000-2012 (USD/tấn)
Hình 32: Diễn biến giá khô đậu tương CBOT theo tháng, năm 2000-2012 (USD/tấn)
Hình 33: Sản lượng bột cá thế giới theo năm, 2000-2012 (triệu tấn)
Hình 34: Tương quan giữa sản lượng và cầu tiêu thụ bột cá thế giới theo năm, 2008-2012 (triệu tấn)
Hình 35: Tương quan giữa cung xuất khẩu và nhập khẩu bột cá theo năm, 2006-2012 (triệu tấn)
Hình 36: Diễn biến giá bột cá Peru (65% protein) theo tháng năm 2000-2012, (USD/tấn)
Hình 37: Kim ngạch nhập khẩu các loại TACN và nguyên liệu của Việt Nam theo tháng, 2010-T10/2012 (triệu USD)
Hình 38: Kim ngạch nhập khẩu 5 loại nguyên liệu chính 10 tháng năm 2012, so với cùng kỳ năm 2011 (triệu USD)
Hình 39: Tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu của top 10 nguyên liệu nhập khẩu lớn nhất năm 2012 (so với năm 2011, %)
Hình 40: Tỷ trọng nhập khẩu các loại TACN và nguyên liệu của Việt Nam 10 tháng đầu năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm 2011 (%)
Hình 41: Top 10 nước Việt Nam nhập khẩu TACN và nguyên liệu nhiều nhất 10 tháng đầu năm 2012 (so với cùng kỳ năm 2011, %)
Hình 42: Top 10 nước xuất khẩu TACN vào Việt Nam 10 tháng đầu năm 2012 có mức tăng trưởng kim ngạch lớn nhất (triệu USD, %)
Hình 43: Kim ngạch nhập khẩu ngô hạt, DDGS và Gluten ngô của Việt Nam theo tháng năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 44: Lượng nhập khẩu ngô hạt, DDGS và Gluten ngô của Việt Nam theo tháng năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 45: Lượng và kim ngạch nhập khẩu lúa mỳ của Việt Nam năm 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Hình 46: Tương quan lượng nhập khẩu lúa mỳ của Việt Nam và giá lúa mỳ CBOT (nghìn tấn, USD/tấn)
Hình 47: Lượng nhập khẩu cám mỳ và cám gạo của Việt Nam năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 48: Giá trị nhập khẩu cám mỳ và cám gạo của Việt Nam năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 49: Kim ngạch nhập khẩu khô đậu các loại của Việt Nam năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 50: Tương quan kim ngạch nhập khẩu đậu tương và khô đậu tương của Việt Nam năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 51: Lượng nhập khẩu khô đậu các loại, năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 52: Kim ngạch nhập khẩu đậu tương theo thị trường 10 tháng, năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 53:Kim ngạch nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 54: Tỷ trọng nhập khẩu các loại bột đạm của Việt Nam 10 tháng đầu năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (%)
Hình 55: Lượng nhập khẩu các loại bột đạm theo tháng, năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 56: Kim ngạch nhập khẩu phụ gia TACN của Việt Nam năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 57: Kim ngạch nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam từ Argentina năm 2011-2012 (triệu USD)
Hình 58: Cơ cấu nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam từ Ấn Độ 10 tháng 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (%)
Hình 59: Kim ngạch nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam từ Brazil 10 tháng 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (triệu USD)
Hình 60: Cơ cấu nhập khẩu nguyên liệu TACN của Việt Nam từ Mỹ 10 tháng năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (%)
Hình 61: Kim ngạch nhập khẩu của top 20 công ty nhập khẩu TAGS và nguyên liệu lớn nhất trong 10 tháng đầu năm 2012 (so với 10 tháng 2011, triệu USD
Hình 62: Diễn biến giá khô đậu tương nhập khẩu về cảng Việt Nam từ một số thị trường chính trong năm 2010-2012 (USD/tấn , CFR)
Hình 63: Giá bột cá nhập khẩu từ các thị trường chính 10 tháng năm 2012 (USD/tấn, CFR)
Hình 64: Diễn biến giá bột cá Peru nhập khẩu theo tháng năm 2011-2012 (USD/tấn, CFR)
Hình 65: Diễn biến giá bột xương thịt Ý nhập khẩu theo tháng năm 2011-2012 (USD/tấn, CFR)
Hình 66: Diễn biến giá DDGS Mỹ nhập khẩu theo tháng năm 2011-2012 (USD/tấn, CFR
Hình 67: Giá lúa mỳ nhập khẩu trung bình từ các thị trường năm 2011 (USD/tấn)
Hình 68: Diễn biến giá lúa mỳ Úc nhập khẩu theo tháng năm 2009-2012 (USD/tấn)
Hình 69: Diễn biến giá thu mua ngô hạt của các doanh nghiệp trong năm 2012 (VNĐ/kg)
Hình 70: Giá thu mua sắn TACN nội địa của Việt Nam năm 2012 (VND/kg)
Hình 71: Chỉ số sản xuất TAGS, gia cầm và thủy sản theo tháng, năm 2011-2012 (%)
Hình 72: Thay đổi về chỉ số sản xuất TAGS, gia cầm và thủy sản theo tháng năm 2012 so với cùng kỳ năm trước (%)
Hình 73: Lãi suất cơ bản đồng VND năm 2009-2012 (%)
Hình 74: Dự báo giá ngô thế giới năm 2013-2020 của WB (USD/tấn)
Hình 75: Dự báo giá lúa mỳ năm 2012-2020 của WB (USD/tấn)
Hình 76: Dự báo giá đậu tương và khô đậu tương năm 2012-2020 của WB (USD/tấn)
Hình 77: Sản lượng TACN công nghiệp quy đổi năm 2009-2013 (nghìn tấn)
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Thay đổi sản lượng đậu tương của thế giới và một số nước sản xuất chính, 2010/11-2011/12
Bảng 2: Diện tích và sản lượng một số loại cây trồng chính được sử dụng làm nguyên liệu cho ngành TACN năm 2011-2012 (nghìn ha, nghìn tấn)
Bảng 3: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu tương theo thị trường 10 tháng năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, triệu USD,%)
Bảng 4: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô dầu hạt cải theo thị trường 10 tháng năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (nghìn tấn, triệu USD, %)
Bảng 5: Kim ngạch nhập khẩu TACN và nguyên liệu của Việt Nam từ Úc 10 tháng năm 2012 (triệu USD, so với cùng kỳ năm 2011)
Bảng 6: Top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TACN và NL lớn nhất 10 tháng năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm 2011 (triệu USD)
Bảng 7: Thay đổi về thứ hạng của top 20 doanh nghiệp nhập khẩu TAGS và NL lớn nhất trong 10 tháng 2012 (so với cùng kỳ năm trước)
Bảng 8: Thay đổi thứ hạng của top 20 công ty nhập khẩu TAGS và nguyên liệu lớn nhất trong 10 tháng 2011 (so với 2012)
Bảng 9: Diễn biến nhập khẩu TAGS và nguyên liệu của Top 5 doanh nghiệp lớn nhất theo tháng, năm 2011-2012 (triệu USD)
Bảng 10: Giá nhập khẩu bột xương thịt từ các thị trường 10 tháng năm 2012 (so với cùng kỳ năm 2011, USD/tấn, CFR)
Bảng 11: Giá nhập khẩu bình quân DDGS và Gluten ngô của Việt Nam từ một số thị trường chính năm 2010-2011 (USD/tấn, CFR)
Bảng 12: Giá ngô nhập khẩu trung bình theo tháng, năm 2012 (USD/tấn, CFR)
Bảng 13: Giá ngô xuất CFR theo thị trường, năm 2012 (USD/tấn)
Bảng 14: Giá ngô Ấn Độ về các cảng của Việt Nam, năm 2012 (USD/tấn, giá CFR)
Bảng 15: Giá ngô Campuchia về Việt Nam, năm 2012 (giá DAF, USD/tấn)
Bảng 16: Cung cầu ngô thế giới niên vụ 2012/2013 (triệu tấn)
Bảng 17: Cung cầu lúa mỳ thế giới 2012/2013 (triệu tấn)
Bảng 18: Cung cầu đậu tương, khô đậu tương thế giới năm 2012/2013 (triệu tấn)
Bảng 19: Cung cầu bột cá thế giới niên vụ 2012/2013 (triệu tấn)
Bảng 20: Kế hoạch phát triển đàn gia súc, gia cầm năm 2013 (nghìn con)
Bảng 21: Kế hoạch của ngành thủy sản năm 2013
Bảng 22: Dự báo của các tổ chức quốc tế về triển vọng kinh tế Việt Nam năm 2012-2013
Bảng 23: Dự báo của Bộ NN Mỹ về sản lượng nhập khẩu ngô, lúa mỳ, đậu tương, khô đậu tương của Việt Nam năm 2013 (so với 2012, triệu tấn)
Bảng 24: Diện tích thu hoạch, sản lượng và nhu cầu tiêu thụ ngô thế giới niên vụ 2000/2001-2011/2012 (triệu tấn, triệu ha)
Bảng 25: Top 5 nước sản xuất lớn nhất thế giới (triệu tấn):
Bảng 26: Top 10 nước tiêu thụ ngô lớn nhất thế giới (triệu tấn)
Bảng 27: Tỷ trọng lượng xuất khẩu ngô của các nước lớn (%)
Bảng 28: Top 10 nước xuất khẩu ngô lớn nhất thế giới niên vụ 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Bảng 29: Diện tích, sản lượng và nhu cầu tiêu thụ lúa mỳ thế giới niên vụ 2000/2001-2011/2012 (triệu ha, triệu tấn)
Bảng 30: Sản lượng lúa mỳ một số nước lớn, 20011-2012 (triệu tấn)
Bảng 31: Top 10 nước tiêu thụ lúa mỳ lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn)
Bảng 32: Tỷ trọng xuất khẩu lúa mỳ của các nước lớn, 2010/2011-2011/2012 (%)
Bảng 33: Top 10 nước nhập khẩu lúa mỳ lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn):
Bảng 34: Diện tích, sản lượng và nhu cầu tiêu thụ đậu tương thế giới, 2000/2001-2011/2012 (triệu ha, triệu tấn):
Bảng 35: Sản lượng đậu tương của 3 nước sản xuất chính theo năm, 2008/2009-2011/2012 (triệu tấn)
Bảng 36: Sản lượng và tiêu thụ khô đậu tương thế giới, 2000/2001-2011/2012 (triệu tấn):
Bảng 37: Top 10 nước tiêu thụ đậu tương lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn):
Bảng 38: Top 10 nước tiêu thụ khô đậu tương lớn nhất thế giới, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn):
Bảng 39: Tỷ trọng nhập khẩu đậu tương từ các nước lớn, 2010/2011-2011/2012 (%)
Bảng 40: Lượng nhập khẩu khô đậu tương từ các nước lớn, 2010/2011-2011/2012 (triệu tấn):
Bảng 41: Sản lượng và tiêu thụ bột cá thế giới, 2008-2012 (triệu tấn)
Bảng 42: Xuất khẩu và nhập khẩu bột cá thế giới, 2006-2012 (triệu tấn)
Bảng 43: Kim ngạch nhập khẩu TACN&NL của Việt Nam theo tháng, 2010-2012 (triệu USD)
Bảng 44: Kim ngạch nhập khẩu TACN&NL của Việt Nam theo nguyên liệu 10 tháng năm 2011-2012
Bảng 45: Top 10 thị trường lớn nhất xuất khẩu TACN&NL vào Việt Nam, 10 tháng 2011-2012 (triệu USD)
Bảng 46: Top 10 thị trường có mức tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu TACN&NL lớn nhất trong 10 tháng năm 2012, so sánh với cùng kỳ năm trước (triệu USD,%)
Bảng 47: Lượng nhập khẩu DDGS, gluten ngô và ngô hạt theo tháng, 2011-2012 (nghìn tấn)
Bảng 48: Kim ngạch nhập khẩu DDGS, gluten ngô và ngô hạt theo tháng, 2011-2012 (triệu USD)
Bảng 49: Lượng và kim ngạch nhập khẩu lúa mỳ theo tháng, 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Bảng 50: Lượng và kim ngạch nhập khẩu cám gạo, cám mỳ theo tháng, 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Bảng 51: Lượng và kim ngạch nhập khẩu khô đậu các loại 10 tháng 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD,%)
Bảng 52: Lượng nhập khẩu các loại bột đạm theo tháng, 2011-2012 (nghìn tấn)
Bảng 53: Kim ngạch nhập khẩu các loại bột đạm theo tháng, 2011-2012 (triệu USD):
Bảng 54: Nhập khẩu TACN&NL từ thị trường Argentina, 10 tháng 2011-2012 (triệu USD,%):
Bảng 55: Nhập khẩu TACN&NL từ thị trường Ấn Độ, 10 tháng 2011-2012 (triệu USD,%):
Bảng 56: Nhập khẩu TACN&NL từ thị trường Brazil, 10 tháng 2011-2012 (triệu USD,%)
Bảng 57: Nhập khẩu TACN&NL từ thị trường Mỹ, 10 tháng 2011-2012 (triệu USD,%):
Bảng 58: Giá bột cá Peru nhập khẩu theo tháng, 2011-2012 (USD/tấn, CFR):
Bảng 59: Giá bột xương thịt Ý nhập khẩu theo tháng, 2011-2012 (USD/tấn, CFR):
Bảng 60: Giá DDGS và gluten ngô Mỹ nhập khẩu theo tháng, 2011-2012 (USD/tấn, CFR):
Đơn giá (chưa bao gồm 10% VAT và 40.000 VNĐ phí vận chuyển): 2.000.000VND/bản tiếng Việt và 200USD/bản tiếng Anh
Thông tin liên hệ
Nguyễn Phương Trang
Trung tâm Phát triển thương mại điện tử
Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507
Mobile: 0986032235
Email: trangntp@ecomviet.vn, ttnn@moit.gov.vn
|