|
(21/11/2012)
MỤC LỤC
LỜI NÓI ĐẦU
A. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT VÀ TIÊU THỤ
1. Diện tích gieo trồng
2. Tình hình tiêu thụ sắn nội địa
2.1. Chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản
2.2. Sản xuất Ethanol
B. THƯƠNG MẠI
1. Xuất khẩu sắn chung
2. Cơ cấu xuất khẩu
3. Xuất khẩu sắn theo chủng loại
3.1. Xuất khẩu sắn lát
3.1.1. Xuất khẩu theo tháng
3.1.2. Xuất khẩu theo thị trường
3.1.3. Xuất khẩu sắn lát của Thái Lan - nước cạnh tranh chính
3.1.4. Nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc
3.1.5. Nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc
3.2. Xuất khẩu tinh bột sắn
3.2.1. Xuất khẩu theo tháng
3.2.2. Xuất khẩu theo thị trường
3.2.3. Xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan
4. Nhập khẩu sắn và tinh bột sắn của Việt Nam
4.1. Nhập khẩu chung
4.2. Nhập khẩu theo thị trường
C. GIÁ CẢ
1. Giá sắn lát (khoai mì) nội địa
2. Giá sắn và tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam
3. Giá sắn và tinh bột sắn xuất khẩu của Thái Lan
D. TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG
1. Một số nhân tố có thể tác động đến thị trường sắn và tinh bột sắn trong quý 4/2012
1.1. Lãi suất và tỷ giá
1.2. Chương trình thu mua sắn của chính phủ Thái Lan và những đàm phán về việc xuất khẩu sang Trung Quốc
1.3. Giá ngô thế giới sau khi đạt đỉnh vào tháng 7/2012 đã nhanh chóng đảo chiều giảm trong các tháng sau đó
2. Triển vọng xuất khẩu sắn và tinh bột sắn trong quý 2/2012
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC HÌNH TRONG BÁO CÁO
Hình 1: Lượng và kim ngạch xuất khẩu sắn và các sản phẩm sắn của Việt Nam năm 2009-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Hình 2: Tăng trưởng lượng và giá trị xuất khẩu sắn và sản phẩm sắn trong 9 tháng đầu năm 2012 (so với cùng kỳ năm trước, %)
Hình 3: Tỷ trọng xuất khẩu sắn lát và tinh bột sắn của Việt Nam năm 2010-2012 (%)
Hình 4: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát theo tháng năm 2010-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Hình 5: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo tháng từ T1/2011-T9/2012 (nghìn tấn, triệu Bath)
Hình 6: Lượng nhập khẩu sắn lát của Trung Quốc theo tháng năm 2011-2012 nghìn tấn)
Hình 7: Lượng sắn lát Trung Quốc nhập khẩu từ Thái Lan và Việt Nam trong năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 8: Lượng và giá trị nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc năm 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Hình 9: Lượng sắn lát Hàn Quốc nhập khẩu từ Thái Lan và Việt Nam trong năm 2011-2012 (nghìn tấn)
Hình 10: Lượng và giá trị xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam năm 2010-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Hình 11: Xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo thị trường trong quý 3/2012 (so với cùng kỳ năm trước, %)
Hình 12: Thị phần xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan trong 9 tháng năm 2012 (%)
Hình 13: Thị phần xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan trong 9 tháng đầu năm 2011 (%)
Hình 14: Nhập khẩu sắn lát của Việt Nam năm 2010-2012 (triệu USD)
Hình 15: Giá thu mua sắn TACN nội địa của Việt Nam năm 2010-2012 (VND/kg)
Hình 16: Tương quan giá sắn lát và giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam năm 2010-2012 (USD/tấn)
Hình 17: Giá xuất khẩu sắn lát và tinh bột sắn trung bình của Thái Lan năm 2010-2012 (USD/tấn)
Hình 18: Báo giá xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan năm 2011-2012 (USD/tấn, FOB Băng Cốc)
Hình 19: Biến động tỷ giá CNY/VND theo tháng năm 2010-2012 (VND ăn 1 CNY)
Hình 20: Biến động tỷ giá USD/VND theo tháng năm 2010-2012 (VND ăn 1 USD)
Hình 21: Diễn biến giá ngô thế giới theo tháng từ T1/2000-T9/2012 (USD/tấn)
Hình 22: Lượng và giá trị nhập khẩu tinh bột sắn của Hàn Quốc trong năm 2011-2012 (nghìn tấn, nghìn USD)
DANH MỤC CÁC BẢNG TRONG BÁO CÁO
Bảng 1: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn của Việt Nam trong quý 3/2012 (so với quý trước và cùng kỳ năm trước, nghìn tấn, triệu USD)
Bảng 2: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát Việt Nam trong quý 3/2012 (nghìn tấn, triệu USD, so với quý trước và cùng kỳ năm trước)
Bảng 3: Xuất khẩu sắn lát của Việt Nam theo thị trường trong quý 3/2012 (so với quý trước và cùng kỳ năm trước, triệu USD, %)
Bảng 4: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát của Thái Lan trong quý 3/2012 (nghìn tấn, triệu Bath, so với quý trước và cùng kỳ năm trước)
Bảng 5: Lượng và giá trị xuất khẩu sắn lát của Thái Lan theo thị trường trong 9 tháng 2012 (nghìn tấn, triệu Bath)
Bảng 6: Lượng sắn lát Hàn Quốc nhập khẩu trong quý 3/2012 từ Thái Lan và Việt Nam (nghìn tấn, so với quý trước và cùng kỳ năm trước)
Bảng 7: Lượng và giá trị xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam trong quý 3/2012 (triệu tấn, triệu USD, so với quý trước và cùng kỳ năm trước)
Bảng 8: Kim ngạch xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam theo thị trường trong quý 3/2012 (triệu USD, so với cùng kỳ năm trước)
Bảng 9: Xuất khẩu tinh bột sắn của Thái Lan trong quý 3/2012 (so với quý trước và cùng kỳ năm trước, nghìn tấn, triệu Bath)
Bảng 10: Xuất khẩu tinh bột sắn Thái Lan tới 10 thị trường lớn nhất trong 9 tháng 2012 (nghìn tấn, so với cùng kỳ năm trước)
Bảng 11: Giá trị nhập khẩu sắn lát của Việt Nam theo thị trường trong 9 tháng 2012 (triệu USD, so với cùng kỳ năm trước)
Bảng 12: Giá xuất khẩu sắn lát của Việt Nam theo tháng tại một số cảng lớn năm 2012 (CFR, USD/tấn)
Bảng 13: Tham khảo một số đơn hàng xuất khẩu sắn lát lớn trong quý 3/2012 (tấn, USD/tấn)
Bảng 14: Tham khảo giá xuất khẩu tinh bột sắn qua cửa khẩu sang Trung Quốc (triệu VND/tấn, giá DAF)
DANH MỤC CÁC BẢNG PHẦN PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Lượng, kim ngạch và giá xuất khẩu sắn và các sản phẩm sắn của Việt Nam năm 2010-2012 (nghìn tấn, triệu USD, USD/tấn)
Phụ lục 2: Lượng, giá trị và giá xuất khẩu sắn lát theo tháng năm 2010-2012 (nghìn tấn, triệu USD, USD/tấn)
Phụ lục 3: Lượng và giá trị nhập khẩu sắn lát của Hàn Quốc trong năm 2011-2012 (nghìn tấn, triệu USD)
Phụ lục 4: Lượng, giá trị và giá xuất khẩu tinh bột sắn của Việt Nam T1/2010-T2/2012 (nghìn tấn, triệu USD, USD/tấn)
Phụ lục 5: Kim ngạch nhập khẩu sắn lát của Việt Nam theo tháng năm 2010-2012 (triệu USD)
Phụ lục 6: Tương quan giá sắn lát và giá tinh bột sắn xuất khẩu của Việt Nam năm 2010-2012 (USD/tấn)
Phụ lục 7: Tham khảo một số doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn trong quý 1/2012
Phụ lục 8: Tham khảo một số doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn trong quý 2/2012
Phụ lục 9: Tham khảo một số doanh nghiệp xuất khẩu sắn lát lớn trong quý 3/2012
Phụ lục 10: Tham khảo một số doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn trong quý 3/2012
Phụ lục 11: Tham khảo một số doanh nghiệp xuất khẩu tinh bột sắn lớn trong quý 2/2012
Giá: 2.000.000 VNĐ (chưa tính VAT và 40.000 phí vận chuyển)
Đặt mua báo cáo
Tài khoản chuyển tiền
Chủ tài khoản: Nguyễn Thị Phương Trang
Số tài khoản: 0011002112233 – Ngân hàng Vietcombank, chi nhánh Hoàn Kiếm.
Thông tin liên hệ
Nguyễn Phương Trang
Trung tâm Phát triển thương mại điện tử
Địa chỉ: Phòng 414, 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
Điện thoại: 04 22205365; Fax: 04 22205507
Mobile: 0986032235
Email: ttnn@ecomviet.vn, ttnn@moit.gov.vn
|