|
Tóm tắt biểu thuế nhập khẩu hàng hóa vào Ai Cập
|
|
|
(03/06/2009)
Tóm tắt biểu thuế nhập khẩu hàng hóa vào Ai Cập, chủ yếu là hàng nông sản thực phẩm và hàng tiêu dùng
PHẦN A : CÁC MẶT HÀNG NÔNG SẢN THỰC PHẨM
Phần I – Động vật sống, Các sản phẩm từ động vật.
Chương 1: Động vật Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0101 | - Các loại động vật nuôi họ móng guốc như trâu, bò, ngựa, lừa, la, lợn... hoặc gia cầm như vịt, gà, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi... |
5 | | - Các loài động vật có vú khác như họ linh trưởng, cá voi, cá heo, các loại bò sát kể cả rắn, rùa, chim săn mồi.... |
5 | | - Các loại động vật nuôi thuần chủng để lai giống | 0 |
Chương 2 : Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0201 | - Thịt gia súc tươi hoặc ướp lạnh như trâu, bò, cừu, dê, lạc đà ...để nguyên con hoặc đã xẻ có lẫn xương | 0 | | - Các loại thịt khác như hươu, nai, hoặc loài bò sát ... | 5 | | - Mỡ lợn, bò ...hoặc gia cầm không dính nạc và chưa nấu chảy, tươi, đông lạnh, muối hoặc xấy khô, hun khói ... |
20 | | - Các loại thịt lợn nguyên con, các loại thịt mảnh hoặc có lẫn xương tươi, đông lạnh. | 30 | | - Các loại thịt động vật, linh trưởng như hươu, nai, cừu, lừa, la và thịt gia cầm như gà, vịt, ngan, ngỗng, gà tây, gà lôi ... |
30 |
Chương 3 : Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0301 | - Cá tươi sống như cá trình, chép, ngừ, tôm, cua ... thịt cá phi lê, trứng cá các loại. | 5 | | - Đã qua chế biến tươi hoặc đông lạnh . | 0 | | - Đã qua sấy khô, muối hoặc ngâm muối. Hun khói đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói. Các loại bột mịn, thô hoặc viên từ cá thích hợp dùng làm thức ăn cho người. | 20 |
Chương 4 : Sữa và các sản phẩm từ sữa; trứng chim và trứng gia cầm; mật ong tự nhiên; sản phẩm ăn được từ gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0401 | - Sữa và kem, chưa cô đặc, không đường hoặc các chất ngọt khác có hàm lượng chất béo từ 1 % trở lên tính theo trọng lượng đều có cùng biểu thuế. - Phụ phẩm từ bơ sữa, sữa đông đặc và kem. Sữa, kem đã lên men được cô đặc hoặc chưa cô đặc, có đường hoặc hương liệu hoa quả khác. - Trứng chim, trứng gia cầm nguyên vỏ, tươi, đã bảo quản hoặc được làm chín - Mật ong tự nhiên |
5 | | - Dạng cô đặc và có đường hoặc các chất ngọt khác được đóng gói không quá 10kg | 0 | | - Bơ , các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa , các chất phết bơ sữa. Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát. Tất cả được đóng gói không quá 10kg. - Trứng chim & trứng gia cầm đã bóc vỏ được sấy khô hoặc hấp chín, được bảo quản đông lạnh hoặc bảo quản cách khác . |
10 |
Chương 5 : Sản phẩm gốc động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở các chương khác.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0501 | - Tóc người đã hoặc chưa xử lý. Lông lợn, nhím và phế liệu của chúng. Da và các bộ phận khác của chim. Lục phủ ngũ tạng động vật (trừ cá) nguyên dạng hoặc mảnh, tươi hoặc đông lạnh, ướp muối, sấy khô hoặc hun khói... - Xương, sừng , ngà voi...động vật chưa sử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa thành sản phẩm hàng hóa |
2 |
Phần II – Các sản phẩm thực vật.
Chương 6: Cây sống và các loại cây trồng khác. Củ rễ và các loại tương tự. Cành hoa rời và các loại cành lá trang trí.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0601 | - Củ, thân củ, thân ống, thân rẽ ở dạng ngủ, dạng sinh trưởng hoặc dạng hoa. - Cây râm không có rễ và cành ghép. Các loại cây giống. Các loại cây hoa và nụ hoa dùng để trang trí. |
2 | | - Cành hoa, nụ hoa dùng làm hoa bó để trang trí dạng tươi, khô, đã nhuộm màu, tẩy, thấm tấm các dạng như hoa hông, cẩm chướng, cúc, phong lan... | 30 |
Chương 7 : Rau và một số loại củ , thân củ , rễ ăn được
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0701 | - Các loại rau, củ tươi hoặc ướp lạnh như bắp cải, xu hào, xúp lơ ... Khoai tây, cà chua, hành, tỏi ... | 5 | | - Các loại rau đậu khô đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc làm vỡ hạt như đậu Hà lan, đậu hạt... - Rau các loại đã được bảo quản tạm thời (bằng khí Sunfure, ngâm trong muối, ngâm trong nước lưu huỳnh hoặc ngâm trong dung dịch bảo quản khác) nhưng không ăn ngay được. - Các loại củ, rễ như sắn, dong, lan, Atiso Jerusalem, khoai lang...và các loại củ,rễ tương tự có hàm lượng bột hoặc inulin cao, dạng tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc làm khô đã hoặc chưa thái lát hoặc làm thành dạng viên; lõi cây cọ sago . |
10 | | - Các loại rau, củ để làm giống | 2 |
Chương 8 : Quả và quả hạch ăn được; vỏ quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0801 | - Dừa, quả hạch, hạt đào lộn hột (hạt điều), quả hạch khác tươi hoặc khô đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ. - Hoa quả tươi, khô như chuối, chà là, sung, vả, dứa, ổi, xoài, măng cụt... dứa, bơ, ổi, cam quýt, nho, táo, lê, mận, mơ ... |
5 | | - Các loại quả đã qua sử lý hấp chín hoặc tẩm các gia vi ngọt như đường ... | 10 |
Chương 9 : Cà phê, chè và các loại gia vị
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 0901 | - Cà phê chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in | 0 | | - Cà phê đã rang xay | 10 | | - Vỏ quả và vỏ lụa cafe chưa rang | 5 | | - Các loại rau thơm gia vị , các loại giống cây | 2 |
Chương 10 : Ngũ cốc Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 1001 | - Các loại lúa mì và meslin như lúa mạch đen, đại mạch, yến mạch, ngô... | 0 | | - Gạo, thóc các loại đã xay xát toàn bộ hoặc sơ bộ | 2 | | - Kiều mạch, kê, các loại ngũ cốc khác... | 5 |
Chương 11 : Các sản phẩm xay xát; malt; tinh bột; inulin; gluten lúa mỳ Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 1101 | - Bột mì, bột meslin, ngũ cốc và các loại hạt tấm ngũ cốc | 2 | | - Ngũ cốc chế biến dạng khác như bột. Bột thô chế biến từ các loại rau, đậu khô... các loại tinh bột , i nu lin ... |
5 | | - Malt rang và chưa rang | 10 |
Chương 12 : Hạt và quả có dầu , các loại ngũ cốc, hạt và quả khác. Cây công nghiệp hoặc cây dược liệu, rơm rạ và cây làm thức ăn gia súc.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 1201 | - Đậu tương đã hoặc chưa vỡ mảnh .Các loại hạt và quả có dầu khác . | 0 | | - Hạt hướng dương, hạt lanh đã vỡ hoặc chưa vỡ mảnh. - Các loại cây và các phần của cây (kể cả hạt &quả) chủ yếu dùng làm nước hoa, dược phẩm hoặc các mục đích khác đã hoặc chưa chế biến. - Rong biển, tảo biển khác, các loại rau khác chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, tươi, khô, đông lạnh... - Rơm, rạ, trấu từ cây ngũ cốc, các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc đã hoặc chưa chế biến . |
2 | | - Hạt cải dầu. Lạc vỏ, lạc nhân chưa rang hoặc chưa chế biến. Bột mịn, bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu. Phấn hoa bia, hoa bia, tươi hoặc khô đã hoặc chưa chế biến. |
5 |
Chương 13 : Nhựa cánh kiến đỏ , nhựa cây , các chất nhựa và các chất chiết xuất từ thực vật khác .
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 1301 | - Nhựa cánh kiến đỏ. Gôm tự nhiên, nhựa gôm và nhựa dầu... - Các loại nhựa chiết xuất từ thực vật... |
0 |
Chương 14 : Nguyên liệu thực vật dùng để tết bện hoặc các loại thực vật chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 1401 | - Các loại bện từ tre, song, mây ...rơm, rạ ngũ cốc đã tẩy hoặc nhuộm. - Tre, song, mây .... |
2 |
PHẦN B : CÁC MẶT HÀNG CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
Phần XI – Nguyên liệu dệt và sản phẩm dệt
Chương 50 : Tơ tằm
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5001 | - Kén tằm để ươm tơ , tơ sống, phế liệu từ tơ | 0 | | - Sợi tơ, vải dệt thoi từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ... | 5 | | - Vải dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ... | 10 |
Chương 51 : Lông cừu , lông động vật các loại mịn hoặc thô.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5101 | - Lông cừu dạng thô hoặc đã chải kĩ. Đã hoặc chưa sử lý hóa chất... | 0 | | - Lông động vật dạng mịn đã hoặc chưa xử lý | 5 | | - Sợi len lông cừu hoặc động vật các loại... | 10 |
Chương 52 : Bông
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5201 | - Xơ bông | 0 | | - Sợi và phế liệu bông... | 5 | | - Vải dệt thoi từ sợi bông , có tỉ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2 đã hoặc chưa tẩy trắng... | 10 |
Chương 53 : Xơ dệt gốc thực vật khác , sợi giấy và vải dệt thoi từ giấy
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5301 | - Lanh dạng nguyên liệu thô hoặc đã sơ chế - Đay và các loại xơ libe dệt khác - Xơ dừa, xơ chuối... | 0 | | - Sợi lanh, sợi đay đơn hoặc đã xe thành sợi. Vải dệt thoi từ sợi đay | 5 | | - Vải dệt thoi từ sợi lanh hoặc sợi từ gốc thực vật | 10 |
Chương 57 : Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5701 | - Thảm và các loại hàng dệt trải sàn khác thắt gút đã hoặc chưa hoàn thiện làm từ lông cừu và động vật các loại hoặc từ bông. |
30 |
Chương 58 : Các loại vải dệt thoi đặc biệt , dệt trần sợi vòng , hàng ren , hàng thêu, thảm trang trí.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 5801 | - Các loại vải dệt nổi vòng, vải khăn lông , vải dệt quấn, vải tuyn và các loại vải khác không bao gồm vải dệt thoi, dệt kim hoặc móc |
10 | | - Các loại nhãn, phù hiệu và các mặt hàng tương tự từ vật liệu dệt, dạng chiếc, dạng dải hoặc đã cắt theo khuôn hình... |
2 |
Chương 60 : Các loại hàng dệt kim hoặc móc
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6001 | - Vải có tạo vòng lông, vải khăn lông, vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su từ 5% trở lên. Vải dệt kim sợi dọc .vải dệt kim hoặc móc khác... |
10 |
Chương 61 : Quần áo và hàng may mặc phụ trợ , dệt kim hoặc móc (không đệt kim hoặc móc)
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6101 | - Các loại áo khoác, áo choàng, áo chống gió và các loại tương tự, dệt kim hoặc móc (không dệt kim hoặc móc). - Bộ comlet, quần áo đồng bộ, quần áo thể thao. Áo sơ mi,T- shirt các loại, các loại quần áo khác (trừ quần áo bơi), đồ phụ kiện quần áo, dệt kim hoặc móc (không dệt kim hoặc móc) |
30 |
Chương 63 : Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác, bộ vải, vải vụn
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) |
6301 | Phân chương I- Các mặt hàng may sẵn hoàn thiện khác - Chăn và chăn du lịch. - Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp. - Màn che (kể cả rèm trang trí), rèm mờ che phía trong, diềm màn che hoặc diềm giường. - Các sản phẩm trang trí nội thất khác. - Bao & túi dùng để đóng, gói hàng. - Các mặt hàng may đã hoàn thiện khác, kể cả mãu cắt may. Phân chương II- bộ vải kèm chỉ trang trí - Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ . |
30 | | Phân chương III- Vải vụn - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn. |
5 |
Phần XII – Giày, dép, mũ và các loại vật đội đầu khác, ô, dù, ba toong, roi, gậy điều khiển súc vật và các bộ phận của các loại hàng trên ; lông vũ và các sản phẩm làm từ lông vũ chế biến; hoa nhân tạo; các sản phẩm làm từ tóc người
Chương 64 : Giày, dép, ghệt và các sản phẩm tương tự ; các bộ phận của các sản phẩm trên.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6401 | - Giày, dép không thấm nước và các loại giày, dép khác có đế ngoài và mũ giày bằng cao su, plastic,da thuộc,da tổng hợp, nguyên liệu dệt, mũ giày,dép không gắn hoặc lắp ghép với đế bằng cách khâu, tán đinh , xoáy ốc, cắm đế hoặc các cách tương tự. - Các bộ phận của giày, dép, ghệt, ống giầy, các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng. |
30 | | - Đế ngoài, gót giày bằng cao su hoặc plastic | 20 | | - Đế ngoài, gót giầy bằng kim loại như sắt, đồng... | 10 |
Chương 65 : Mũ và các vật liệu đội đầu khác
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6501 | - các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng nỉ, dạ, hoặc vật liệu từ vải dệt kim, plastic, cao su, da, lông... |
30 |
Chương 67 : Lông vũ và lông tơ chế biến , các sản phẩm bằng lông vũ hoặc lông tơ, hoa nhân tạo , các sản phẩm làm từ tóc người.
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6701 | - Da và các bộ phận khác của loài chim có lông vũ hoặc lông tơ. - Hoa, cành, lá, quả nhân tạo. - Tóc người, lông cừu, lông động vật khác đã qua xử lý |
10 | | - Tóc giả và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các vật liệu dệt, vật liệu tổng hợp... |
30 |
Phần XIII – Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng, a mi ăng, mica hoặc các vật liệu tương tự. Đồ gốm, thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
Chương 68 : Sản phẩm bằng đá, thạch cao, xi măng hoặc các vật liệu tương tự
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6801 | - Các loại đá lát tường, lát đường bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến) - Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến). Các sản phẩm làm từ đá. - Đá nghiền, đá mài.... - các loại panen, gạch , ngói... |
10 |
Chương 69 : Đồ gốm , sứ
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 6901 | - Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và không chịu lửa - Các loại hàng gốm sứ chịu lửa - Gạch xây dựng, lát nền, ngói, các loại tương tự bằng gốm sứ. - Đồ gốm sứ khác dùng trong bếp, phòng thí nghiệm, nhà vệ sinh... |
20 |
Chương 70 : Thủy tinh và các sản phẩm làm từ thủy tinh
Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ( % ) | 7001 | - Thủy tinh vụn, phế liệu thủy tinh ở dạng mảnh và khối... - Thủy tinh dạng hình cầu, thanh hoặc ống chưa gia công - Kính đồng hồ, các loại mắt kính. Hạt thủy tinh và mảnh của chúng để sản xuất các loại kính trên. - Xơ thủy tinh và các sản phẩm của nó |
5 | | - Thủy tinh đúc và cán ở dạng cán và hình - Kính kéo và kính thổi ở dạng tấm đã và chưa tráng lớp hấp thụ - Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt - Kính ngăn tường, gương thủy tinh, bình, chai, lọ... |
10 | | - Bộ đồ ăn, bộ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ văn phòng, đồ trang trí nội thất.... | 30 |
|
|
Thương Vụ Việt Nam tại Ai Cập
|
|